-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 237x4 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 237 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 4 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 245 mm. Bộ ba 237 – 4 – 245 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 237 mm trong khi giữ CS 4 mm sẽ tạo OD 245 mm, khác OD đúng 245 mm một lượng 0 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 237 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 245 mm | 237 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 237 mm | 245 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 234x4 mm | 234 | 4 | 242 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 235x4 mm | 235 | 4 | 243 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 236x4 mm | 236 | 4 | 244 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 238x4 mm | 238 | 4 | 246 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 239x4 mm | 239 | 4 | 247 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 236x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Giả sử thước cặp đo OD gần 245 mm và CS gần 4 mm. Phép tính ngược cho ID 237 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 245 mm nhưng CS đo khác 4 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 237 mm, CS 4 mm, OD 245 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 237 mm đứng trước, CS 4 mm đứng sau; OD tính được là 245 mm.
OD danh nghĩa bằng 237 + 2 × 4 = 245 mm.
Không. 245 mm là OD, còn ID đúng là 237 mm.
Tính 245 − 2 × 4; kết quả phải trở về 237 mm.
Để so sánh size 237x4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.