-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 238x3 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 238 mm là kích thước lòng vòng, còn 3 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 244 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 238 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 244 mm | 238 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 238 mm | 244 − 2 × 3 |
Ở kích thước 238x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 236x3 mm | 236 | 3 | 242 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 237x3 mm | 237 | 3 | 243 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 239.5x3 mm | 239.5 | 3 | 245.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS. |
| 240x3 mm | 240 | 3 | 246 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 241x3 mm | 241 | 3 | 247 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 238/3/244 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 238 mm × CS 3 mm; OD tính được là 244 mm.
Không. 244 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 238 mm.
Tính 244 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 238 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 238x3 mm; cột ID phải là 238 mm; cột CS phải là 3 mm; phép tính OD phải cho đúng 244 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 6 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3 mm. Nếu số đo ngoài gần 244 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 238 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring 238x3 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.