-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 238x4 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 238 mm, tiết diện dây 4 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 246 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 238 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 246 mm | 238 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 238 mm | 246 − 2 × 4 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 238 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 238 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 246 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 236x4 mm | 236 | 4 | 244 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 237x4 mm | 237 | 4 | 245 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 239x4 mm | 239 | 4 | 247 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 240x4 mm | 240 | 4 | 248 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 241x4 mm | 241 | 4 | 249 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 238/4/246 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 238 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 238 + 2 × 4 = 246 mm.
Khi OD gần 246 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 238 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 238 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 246 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 238 + 2 × 4 = 246 mm và 246 − 2 × 4 = 238 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 246 mm của size hiện tại được tính từ ID 238 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.