-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 238x6 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 238 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 250 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 238 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 250 mm | 238 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 238 mm | 250 − 2 × 6 |
Ở kích thước 238x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 235x6 mm | 235 | 6 | 247 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 236x6 mm | 236 | 6 | 248 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 237x6 mm | 237 | 6 | 249 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 240x6 mm | 240 | 6 | 252 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 242x6 mm | 242 | 6 | 254 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 238/6/250 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 238 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 238 + 2 × 6 = 250 mm.
Khi OD gần 250 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 238 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 238/6/250 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 238 mm nhận diện lòng vòng, CS 6 mm nhận diện thân dây và OD 250 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 12 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 238x6 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 238 mm hoặc CS 6 mm, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su trước khi xác nhận lựa chọn.