-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 239.1 mm không phải OD và 8.4 mm không phải bán kính của vòng. 239.1 mm là ID, 8.4 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 4.2 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 255.9 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 239.1 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 8.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 255.9 mm | 239.1 + 2 × 8.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 239.1 mm | 255.9 − 2 × 8.4 |
| Chênh OD − ID | 16.8 mm | 2 × CS |
ID 239.1 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 8.4 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 16.8 mm.
Nếu vòng đo được ID 239.1 mm nhưng OD lệch khỏi 255.9 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 8.4 mm, đó không còn là size 239.1x8.4 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 229.1x8.4 mm | 229.1 | 8.4 | 245.9 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 229.5x8.4 mm | 229.5 | 8.4 | 246.3 | ID thấp hơn 9.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.6 mm. |
| 234.1x8.4 mm | 234.1 | 8.4 | 250.9 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 239.5x8.4 mm | 239.5 | 8.4 | 256.3 | ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.4 mm. |
| 244.5x8.4 mm | 244.5 | 8.4 | 261.3 | ID cao hơn 5.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 239.5x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 239.1/8.4/255.9 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 4.2 mm.
Vì có một CS 8.4 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 239.1x8.4 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.