Oring gioăng cao su tròn NBR size 239.3x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A700K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 239.30*5.70mm (G240)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 239.3x5.7 mm tại TDKMART.COM

Oring NBR 239.3x5.7 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 239.3 + 2 × 5.7 = 250.70000000000002 mm. Chiều ngược: 250.70000000000002 − 2 × 5.7 = 239.3 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Ý nghĩa riêng của ID 239.3 mm và CS 5.7 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 41.98 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong239.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài250.70000000000002 mm239.3 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID239.3 mm250.70000000000002 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
209.3x5.7 mm209.35.7220.70000000000002ID thấp hơn 30 mm; cùng CS; OD thấp hơn 30 mm.
219.3x5.7 mm219.35.7230.70000000000002ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm.
229.3x5.7 mm229.35.7240.70000000000002ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
249.3x5.7 mm249.35.7260.7ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 9.99999999999998 mm.
259.3x5.7 mm259.35.7270.7ID cao hơn 20 mm; cùng CS; OD cao hơn 19.99999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 229.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 10 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 239.3x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 250.70000000000002 mm.
  3. Đo CS 5.7 mm, sau đó tính ID bằng 250.70000000000002 − 2 × 5.7.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 239.3 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 239.3x5.7 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 239.3x5.7 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 250.70000000000002 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5.7 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 239.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 239 mm sẽ làm OD đổi thành 250.4 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 239.3/5.7/250.70000000000002 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 239.3 mm, CS 5.7 mm, OD 250.70000000000002 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 229.3x5.7 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 239.3 mm và CS 5.7 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 239.3x5.7 mm

OD của Oring 239.3x5.7 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 239.3 + 2 × 5.7 = 250.70000000000002 mm.

Có thể dùng 250.70000000000002 mm làm ID của Oring 239.3x5.7 mm không?

Không. 250.70000000000002 mm là OD, còn ID đúng là 239.3 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 239.3x5.7 mm thế nào?

Tính 250.70000000000002 − 2 × 5.7; kết quả phải trở về 239.3 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 239.3x5.7 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 239.3x5.7 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 239.3x5.7 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 239.3x5.7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347