Oring gioăng cao su tròn NBR size 239.5x3 mm

Mã sản phẩm: 11A356K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 239.50*3.00mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 239.5x3 mm theo quy ước ID × CS

Oring NBR 239.5x3 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 239.5 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3 mm mô tả độ dày thân dây và OD 245.5 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 6 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Ý nghĩa riêng của ID 239.5 mm và CS 3 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 79.83 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 239.5x3 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 3 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 245.5 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
236x3 mm2363242ID thấp hơn 3.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.5 mm.
237x3 mm2373243ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
238x3 mm2383244ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
240x3 mm2403246ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
241x3 mm2413247ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 240x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong239.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài245.5 mm239.5 + 2 × 3
Kiểm tra ngược ID239.5 mm245.5 − 2 × 3
Chênh OD − ID6 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 239.5x3 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 239.5x3 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 245.5 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 239.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3 mm có 0; làm tròn ID thành 240 mm sẽ làm OD đổi thành 246 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 239.5x3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 239.5 mm, CS 3 mm hoặc OD 245.5 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 240x3 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 239.5x3 mm

Size gần 239.5x3 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 239.5x3 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.5 mm.

Vì sao OD của Oring 239.5x3 mm lớn hơn ID 6 mm?

Vì có một CS 3 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 239.5x3 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 239.5x3 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347