-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 239x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 239 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 247 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 239x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 239 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 247 mm | 239 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 239 mm | 247 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 237x4 mm | 237 | 4 | 245 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 238x4 mm | 238 | 4 | 246 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 240x4 mm | 240 | 4 | 248 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 241x4 mm | 241 | 4 | 249 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 242x4 mm | 242 | 4 | 250 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 239 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 247 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 239 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 239 + 2 × 4 = 247 mm.
Khi OD gần 247 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 239 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 239x4 mm; cột ID phải là 239 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 247 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 247 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 239 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Với sản phẩm này, ID là 239 mm, CS là 4 mm và OD là 247 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục Oring tại TDKMART.COM cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.