Oring gioăng cao su tròn NBR size 23x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B873K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 23.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 23x2.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Tên gọi 23x2.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 23 mm là đường kính trong và 2.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 28 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID23 mmSố trước dấu x
CS2.5 mmSố sau dấu x
OD28 mm23 + 2 × 2.5
ID tính ngược23 mm28 − 2 × 2.5

Vì sao size 23x2.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 23 mm, CS 2.5 mm, OD 28 mm và độ chênh OD − ID là 5 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 9.20, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 23 + 2 × 2.5 = 28 mm.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 28 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 23 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 2.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
22x2.5 mm222.527ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
22.5x2.5 mm22.52.527.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
23.5x2.5 mm23.52.528.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
24x2.5 mm242.529ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
24.5x2.5 mm24.52.529.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 23 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 28 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 23 mm và CS 2.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 23x2.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 23x2.5 mm là gì?

Đó là ID 23 mm × CS 2.5 mm; OD tính được là 28 mm.

OD của Oring 23x2.5 mm có phải là ID không?

Không. 28 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 23 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 23x2.5 mm thế nào?

Tính 28 − 2 × 2.5; kết quả phải trở lại 23 mm.

Đo CS của Oring 23x2.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 23x2.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 23x2.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 23x2.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 23 mm, CS 2.5 mm và OD danh nghĩa 28 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 23 + 2 × 2.5 = 28 mm và 28 − 2 × 2.5 = 23 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 5 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 23x2.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 23 mm, CS 2.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 28 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347