Oring gioăng cao su tròn NBR size 23x3.6 mm

Mã sản phẩm: 11A469K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 23.00*3.60mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 23x3.6 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Đối với sản phẩm hiện tại, 23 mm không phải OD và 3.6 mm không phải bán kính của vòng. 23 mm là ID, 3.6 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.8 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 30.2 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Ý nghĩa riêng của ID 23 mm và CS 3.6 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 6.39 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
18.3x3.6 mm18.33.625.5ID thấp hơn 4.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.7 mm.
19.8x3.6 mm19.83.627ID thấp hơn 3.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.2 mm.
21.3x3.6 mm21.33.628.5ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.7 mm.
24.6x3.6 mm24.63.631.8ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.6 mm.
26.2x3.6 mm26.23.633.4ID cao hơn 3.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 24.6x3.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.6 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 23x3.6 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 23 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 3.6 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 30.2 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong23 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài30.2 mm23 + 2 × 3.6
Kiểm tra ngược ID23 mm30.2 − 2 × 3.6
Chênh OD − ID7.2 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 23x3.6 mm

  • Nhầm OD thành ID: 30.2 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 23 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 23 mm mà CS khác 3.6 mm sẽ tạo OD khác 30.2 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 23 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.6 mm có 1; làm tròn ID thành 23 mm sẽ làm OD đổi thành 30.2 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 23x3.6 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 24.6x3.6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 23/3.6/30.2 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 23x3.6 mm

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 23x3.6 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 23x3.6 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 23 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 30.2 mm thay vì 30.2 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 23/3.6/30.2 mm.

Số 23 trong Oring 23x3.6 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 3.6 trong Oring 23x3.6 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.8 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 23x3.6 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 7.2 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 23x3.6 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục vòng đệm Oring cao su. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347