Oring gioăng cao su tròn NBR size 24.4x3.1 mm

Mã sản phẩm: 11BL75K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 24.40*3.10mm (G-025)

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 24.4x3.1 mm theo quy ước ID × CS

Oring NBR 24.4x3.1 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 24.4 + 2 × 3.1 = 30.599999999999998 mm. Chiều ngược: 30.599999999999998 − 2 × 3.1 = 24.4 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 24.4x3.1 mm

  • Nhầm OD thành ID: 30.599999999999998 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 24.4 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 24.4 mm mà CS khác 3.1 mm sẽ tạo OD khác 30.599999999999998 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 24.4 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.1 mm có 1; làm tròn ID thành 24 mm sẽ làm OD đổi thành 30.2 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong24.4 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.1 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài30.599999999999998 mm24.4 + 2 × 3.1
Kiểm tra ngược ID24.4 mm30.599999999999998 − 2 × 3.1
Chênh OD − ID6.2 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 24.4 mm và CS 3.1 mm

Tên size chỉ ghi 24.4x3.1 mm, nhưng OD 30.599999999999998 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 24.4 mm mà OD không gần 30.599999999999998 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 24.4x3.1 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 24.4 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 3.1 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 30.599999999999998 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
29.4x3.1 mm29.43.135.6ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.000000000000002 mm.
34.4x3.1 mm34.43.140.6ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10.000000000000002 mm.
39.4x3.1 mm39.43.145.6ID cao hơn 15 mm; cùng CS; OD cao hơn 15.000000000000002 mm.
44.4x3.1 mm44.43.150.6ID cao hơn 20 mm; cùng CS; OD cao hơn 20.000000000000002 mm.
49.4x3.1 mm49.43.155.6ID cao hơn 25 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.000000000000002 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 29.4x3.1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 24.4/3.1/30.599999999999998 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 24.4x3.1 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 30.599999999999998 mm và CS gần 3.1 mm. Phép tính ngược cho ID 24.4 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 30.599999999999998 mm nhưng CS đo khác 3.1 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.1 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 24.4x3.1 mm

Có thể dùng 30.599999999999998 mm làm ID của Oring 24.4x3.1 mm không?

Không. 30.599999999999998 mm là OD, còn ID đúng là 24.4 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 24.4x3.1 mm thế nào?

Tính 30.599999999999998 − 2 × 3.1; kết quả phải trở về 24.4 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 24.4x3.1 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 24.4x3.1 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 24.4x3.1 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 24.4x3.1 mm với size gần?

So đồng thời ID 24.4 mm, CS 3.1 mm, OD 30.599999999999998 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 24.4x3.1 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347