Oring gioăng cao su tròn NBR size 24.5x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A149K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 24.50*2.40mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 24.5x2.4 mm tại TDKMART.COM

Điểm riêng của Oring 24.5x2.4 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 24.5 mm, CS 2.4 mm và OD 29.3 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 2.4 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 4.8 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong24.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài29.3 mm24.5 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID24.5 mm29.3 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 24.5 mm và CS 2.4 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 10.21 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
21.6x2.4 mm21.62.426.400000000000002ID thấp hơn 2.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.899999999999998 mm.
21.8x2.4 mm21.82.426.6ID thấp hơn 2.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.7 mm.
23.5x2.4 mm23.52.428.3ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
24.6x2.4 mm24.62.429.400000000000002ID cao hơn 0.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.100000000000002 mm.
25x2.4 mm252.429.8ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 24.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 24.5x2.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 24.5 mm, CS 2.4 mm hoặc OD 29.3 mm.

Quy trình đo lại Oring 24.5x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 24.5 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 2.4 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 29.3 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 24.5x2.4 mm

  • Nhầm OD thành ID: 29.3 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 24.5 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 24.5 mm mà CS khác 2.4 mm sẽ tạo OD khác 29.3 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 24.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 24 mm sẽ làm OD đổi thành 28.8 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 24.6x2.4 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 2.4 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 24.5x2.4 mm

Đúng kích thước 24.5x2.4 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 24.5x2.4 mm với size gần?

So đồng thời ID 24.5 mm, CS 2.4 mm, OD 29.3 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 24.5x2.4 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 24.5 mm đứng trước, CS 2.4 mm đứng sau; OD tính được là 29.3 mm.

OD của Oring 24.5x2.4 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 24.5 + 2 × 2.4 = 29.3 mm.

Có thể dùng 29.3 mm làm ID của Oring 24.5x2.4 mm không?

Không. 29.3 mm là OD, còn ID đúng là 24.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 24.5x2.4 mm thế nào?

Tính 29.3 − 2 × 2.4; kết quả phải trở về 24.5 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 24.5x2.4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347