-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 24.5x2.4 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 24.5 mm, CS 2.4 mm và OD 29.3 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 2.4 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 4.8 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 24.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 29.3 mm | 24.5 + 2 × 2.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 24.5 mm | 29.3 − 2 × 2.4 |
| Chênh OD − ID | 4.8 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 10.21 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 21.6x2.4 mm | 21.6 | 2.4 | 26.400000000000002 | ID thấp hơn 2.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.899999999999998 mm. |
| 21.8x2.4 mm | 21.8 | 2.4 | 26.6 | ID thấp hơn 2.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.7 mm. |
| 23.5x2.4 mm | 23.5 | 2.4 | 28.3 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 24.6x2.4 mm | 24.6 | 2.4 | 29.400000000000002 | ID cao hơn 0.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.100000000000002 mm. |
| 25x2.4 mm | 25 | 2.4 | 29.8 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 24.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 24.5x2.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 24.5 mm, CS 2.4 mm hoặc OD 29.3 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 24.6x2.4 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 24.5 mm, CS 2.4 mm, OD 29.3 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 24.5 mm đứng trước, CS 2.4 mm đứng sau; OD tính được là 29.3 mm.
OD danh nghĩa bằng 24.5 + 2 × 2.4 = 29.3 mm.
Không. 29.3 mm là OD, còn ID đúng là 24.5 mm.
Tính 29.3 − 2 × 2.4; kết quả phải trở về 24.5 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 24.5x2.4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.