Oring gioăng cao su tròn NBR size 24.5x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BZ76K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 24.50*4.50mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 24.5x4.5 mm trước khi chọn và lắp

Cách đọc đúng của size hiện tại là 24.5 mm × 4.5 mm, không phải 33.5 mm × 4.5 mm. OD 33.5 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong24.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài33.5 mm24.5 + 2 × 4.5
Kiểm tra ngược ID24.5 mm33.5 − 2 × 4.5
Chênh OD − ID9 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 24.5 mm và CS 4.5 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 5.44. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 24.5 mm đi cùng CS 4.5 mm và tạo OD 33.5 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới 24x4.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không chỉ so lòng vòng hoặc độ dày dây; cần đo đủ ID, CS, OD và áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Quy trình đo lại Oring 24.5x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 24.5 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 4.5 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 33.5 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 24.5x4.5 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 24.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 4.5 mm có 1; làm tròn ID thành 24 mm sẽ làm OD đổi thành 33 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
22.5x4.5 mm22.54.531.5ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
23x4.5 mm234.532ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
24x4.5 mm244.533ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
25x4.5 mm254.534ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
26x4.5 mm264.535ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 24x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 24.5x4.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 24.5x4.5 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 24.5x4.5 mm

Có nên kéo Oring 24.5x4.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 24.5x4.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 24.5x4.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 24.5 mm, CS 4.5 mm, OD 33.5 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 24.5x4.5 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 24.5 mm đứng trước, CS 4.5 mm đứng sau; OD tính được là 33.5 mm.

OD của Oring 24.5x4.5 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 24.5 + 2 × 4.5 = 33.5 mm.

Có thể dùng 33.5 mm làm ID của Oring 24.5x4.5 mm không?

Không. 33.5 mm là OD, còn ID đúng là 24.5 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 24.5 mm và CS 4.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347