-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 24.5 mm × 4.5 mm, không phải 33.5 mm × 4.5 mm. OD 33.5 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 24.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 33.5 mm | 24.5 + 2 × 4.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 24.5 mm | 33.5 − 2 × 4.5 |
| Chênh OD − ID | 9 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 5.44. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 24.5 mm đi cùng CS 4.5 mm và tạo OD 33.5 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
Khoảng cách tới 24x4.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không chỉ so lòng vòng hoặc độ dày dây; cần đo đủ ID, CS, OD và áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 22.5x4.5 mm | 22.5 | 4.5 | 31.5 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 23x4.5 mm | 23 | 4.5 | 32 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 24x4.5 mm | 24 | 4.5 | 33 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 25x4.5 mm | 25 | 4.5 | 34 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 26x4.5 mm | 26 | 4.5 | 35 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 24x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 24.5x4.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 24.5 mm, CS 4.5 mm, OD 33.5 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 24.5 mm đứng trước, CS 4.5 mm đứng sau; OD tính được là 33.5 mm.
OD danh nghĩa bằng 24.5 + 2 × 4.5 = 33.5 mm.
Không. 33.5 mm là OD, còn ID đúng là 24.5 mm.
Size hiện tại có ID 24.5 mm và CS 4.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.