Oring gioăng cao su tròn NBR size 24.6x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A150K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 24.60*2.40mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 24.6x2.4 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 24.6x2.4 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 24.6 mm, CS bằng 2.4 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 29.400000000000002 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Ý nghĩa riêng của ID 24.6 mm và CS 2.4 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 24.6 và 2.4 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
21.8x2.4 mm21.82.426.6ID thấp hơn 2.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.800000000000002 mm.
23.5x2.4 mm23.52.428.3ID thấp hơn 1.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.100000000000002 mm.
24.5x2.4 mm24.52.429.3ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.100000000000002 mm.
25x2.4 mm252.429.8ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.399999999999998 mm.
27.5x2.4 mm27.52.432.3ID cao hơn 2.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.899999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 24.5x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 24.6x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 24.6 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 2.4 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 29.400000000000002 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong24.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài29.400000000000002 mm24.6 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID24.6 mm29.400000000000002 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 24.6x2.4 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 29.400000000000002 mm là ID: sai khác với ID thật là 4.8 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 24.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 25 mm sẽ làm OD đổi thành 29.8 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 24.6x2.4 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 24.6x2.4 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 29.400000000000002 mm và CS gần 2.4 mm. Phép tính ngược cho ID 24.6 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 29.400000000000002 mm nhưng CS đo khác 2.4 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 24.6x2.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 24.6 mm, CS 2.4 mm hoặc OD 29.400000000000002 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 24.6x2.4 mm

Bán kính dây của Oring 24.6x2.4 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.2 mm.

Vì sao OD của Oring 24.6x2.4 mm lớn hơn ID 4.8 mm?

Vì có một CS 2.4 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 24.6x2.4 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 24.6x2.4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347