Oring gioăng cao su tròn NBR size 24.6x3.6 mm

Mã sản phẩm: 11A470K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 24.60*3.60mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 24.6x3.6 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Với Oring NBR 24.6x3.6 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 24.6 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3.6 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 31.8 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID24.6 mmSố trước dấu x
CS3.6 mmSố sau dấu x
OD31.8 mm24.6 + 2 × 3.6
ID tính ngược24.6 mm31.8 − 2 × 3.6

Cách đo lại Oring 24.6x3.6 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 24.6 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 3.6 mm.
  4. Đo OD và so với 31.8 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 31.8 − 2 × 3.6 = 24.6 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 24.6 mm và CS 3.6 mm

ID 24.6 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3.6 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 14.63%, cho thấy tiết diện dây hiện rõ nhưng vẫn nhỏ hơn đáng kể so với ID. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
21.3x3.6 mm21.33.628.5ID thấp hơn 3.3 mm; cùng CS.
23x3.6 mm233.630.2ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS.
26.2x3.6 mm26.23.633.4ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS.
27.8x3.6 mm27.83.635ID cao hơn 3.2 mm; cùng CS.
29.3x3.6 mm29.33.636.5ID cao hơn 4.7 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 24.6x3.6 mm

  • Nhầm OD thành ID: 31.8 mm là OD; ID đúng là 24.6 mm, chênh 7.2 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 24.6 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: cả ID 24.6 mm và CS 3.6 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 24.6x3.6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 24.6x3.6 mm

Cách đọc Oring NBR size 24.6x3.6 mm là gì?

Số 24.6 là đường kính trong; số 3.6 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 24.6x3.6 mm có phải là ID không?

OD bằng 24.6 + 2 × 3.6 = 31.8 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 24.6x3.6 mm thế nào?

Khi OD gần 31.8 mm và CS gần 3.6 mm, ID tính ngược phải gần 24.6 mm.

Đo CS của Oring 24.6x3.6 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 24.6x3.6 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 24.6x3.6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 24.6x3.6 mm

Hãy coi bộ số 24.6/3.6/31.8 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 24.6 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.6 mm nhận diện thân dây và OD 31.8 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7.2 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.6 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 24.6 mm, CS là 3.6 mm và OD là 31.8 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, các kích thước Oring tại TDKMART.COM cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347