Oring gioăng cao su tròn NBR size 24.77x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A537K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 24.77*5.33mm (AS318)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 24.77x5.33 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Oring NBR 24.77x5.33 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 21.52%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 24.77 mm, CS là 5.33 mm và OD là 35.43 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Ý nghĩa riêng của ID 24.77 mm và CS 5.33 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 4.65 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 24.77x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 24.77, CS 5.33, OD 35.43 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 24.77x5.33 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
19.99x5.33 mm19.995.3330.65ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.78 mm.
21.59x5.33 mm21.595.3332.25ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
23.17x5.33 mm23.175.3333.83ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm.
26.34x5.33 mm26.345.3337ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57 mm.
27.94x5.33 mm27.945.3338.6ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 26.34x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong24.77 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài35.43 mm24.77 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID24.77 mm35.43 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 24.77x5.33 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 35.43 mm là ID: sai khác với ID thật là 10.66 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 24.77 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 25 mm sẽ làm OD đổi thành 35.66 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 24.77x5.33 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 24.77x5.33 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 35.43 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 24.77 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 35.43 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 5.33 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 24.77x5.33 mm

Oring 24.77x5.33 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 35.43 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 24.77x5.33 mm là gì?

24.77 + 2 × 5.33 = 35.43 mm.

Phép tính ngược của Oring 24.77x5.33 mm là gì?

35.43 − 2 × 5.33 = 24.77 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.

Đo ID của Oring 24.77x5.33 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 24.77 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 24.77x5.33 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347