-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 24.77x5.33 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 21.52%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 24.77 mm, CS là 5.33 mm và OD là 35.43 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 4.65 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 19.99x5.33 mm | 19.99 | 5.33 | 30.65 | ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.78 mm. |
| 21.59x5.33 mm | 21.59 | 5.33 | 32.25 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 23.17x5.33 mm | 23.17 | 5.33 | 33.83 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm. |
| 26.34x5.33 mm | 26.34 | 5.33 | 37 | ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57 mm. |
| 27.94x5.33 mm | 27.94 | 5.33 | 38.6 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 26.34x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 24.77 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 35.43 mm | 24.77 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 24.77 mm | 35.43 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 24.77x5.33 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 35.43 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 24.77 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 35.43 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 35.43 mm là kết quả tính toán.
24.77 + 2 × 5.33 = 35.43 mm.
35.43 − 2 × 5.33 = 24.77 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 24.77x5.33 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.