Oring gioăng cao su tròn NBR size 24.7x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BG85K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 24.70*3.50mm (P-025)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 24.7x3.5 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 24.7x3.5 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 24.7 mm, CS bằng 3.5 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 31.7 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Quy trình đo lại Oring 24.7x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 24.7 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 3.5 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 31.7 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong24.7 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài31.7 mm24.7 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID24.7 mm31.7 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 24.7 mm và CS 3.5 mm

Tên size chỉ ghi 24.7x3.5 mm, nhưng OD 31.7 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 24.7 mm mà OD không gần 31.7 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 24.7x3.5 mm

  • Ghi “đường kính 24.7 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
22.1x3.5 mm22.13.529.1ID thấp hơn 2.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.6 mm.
23x3.5 mm233.530ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.7 mm.
24x3.5 mm243.531ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm.
25x3.5 mm253.532ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
25.2x3.5 mm25.23.532.2ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 25x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.5 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 24.7x3.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 31.7 mm và CS gần 3.5 mm. Phép tính ngược cho ID 24.7 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 31.7 mm nhưng CS đo khác 3.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 24.7/3.5/31.7 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 24.7x3.5 mm

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 31.7 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 31.7 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3.5 mm và tính ngược ID 24.7 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 24.7x3.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 24.7x3.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 25 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 32 mm thay vì 31.7 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 24.7/3.5/31.7 mm.

Số 24.7 trong Oring 24.7x3.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 24.7 mm và CS 3.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347