-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 24.99x3.53 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 24.99 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3.53 mm mô tả độ dày thân dây và OD 32.05 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 7.06 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 24.99 mm, CS 3.53 mm, OD 32.05 mm và chênh lệch OD − ID 7.06 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 20.22x3.53 mm | 20.22 | 3.53 | 27.279999999999998 | ID thấp hơn 4.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.770000000000002 mm. |
| 21.82x3.53 mm | 21.82 | 3.53 | 28.88 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 23.39x3.53 mm | 23.39 | 3.53 | 30.45 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm. |
| 25.8x3.53 mm | 25.8 | 3.53 | 32.86 | ID cao hơn 0.81 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.81 mm. |
| 26.57x3.53 mm | 26.57 | 3.53 | 33.63 | ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.58 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 25.8x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.81 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 24.99 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 32.05 mm | 24.99 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 24.99 mm | 32.05 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 25.8x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 24.99x3.53 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 24.99 mm, CS 3.53 mm hoặc OD 32.05 mm.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 24.99 mm, CS 3.53 mm, OD 32.05 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 24.99 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 32.05 mm.
OD danh nghĩa bằng 24.99 + 2 × 3.53 = 32.05 mm.
Không. 32.05 mm là OD, còn ID đúng là 24.99 mm.
Tính 32.05 − 2 × 3.53; kết quả phải trở về 24.99 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 24.99x3.53 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.