-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 240.67 và 6.99, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 240.67 + 2 × 6.99 cho OD 254.64999999999998 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 254.64999999999998 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 240.67 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 254.64999999999998 mm | 240.67 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 240.67 mm | 254.64999999999998 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 3.495 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 240.67 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 254.64999999999998 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 221.62x6.99 mm | 221.62 | 6.99 | 235.6 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.04999999999998 mm. |
| 227.97x6.99 mm | 227.97 | 6.99 | 241.95 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999998 mm. |
| 234.32x6.99 mm | 234.32 | 6.99 | 248.29999999999998 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 247x6.99 mm | 247 | 6.99 | 260.98 | ID cao hơn 6.33 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.33000000000002 mm. |
| 253.37x6.99 mm | 253.37 | 6.99 | 267.35 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 247x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 240.67x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 240.67 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 254.64999999999998 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 240.67 mm, CS 6.99 mm, OD 254.64999999999998 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 247x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Đọc theo ID × CS: ID 240.67 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 254.64999999999998 mm.
OD danh nghĩa bằng 240.67 + 2 × 6.99 = 254.64999999999998 mm.
Không. 254.64999999999998 mm là OD, còn ID đúng là 240.67 mm.
Tính 254.64999999999998 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 240.67 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Nếu số đo không khớp đủ ID 240.67 mm, CS 6.99 mm và OD 254.64999999999998 mm, hãy mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.