Oring gioăng cao su tròn NBR size 240.67x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A777K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 240.67*6.99mm (AS448)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 240.67x6.99 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Tên sản phẩm chứa hai số 240.67 và 6.99, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 240.67 + 2 × 6.99 cho OD 254.64999999999998 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 254.64999999999998 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong240.67 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài254.64999999999998 mm240.67 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID240.67 mm254.64999999999998 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 240.67 mm và CS 6.99 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 3.495 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 240.67 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 254.64999999999998 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
221.62x6.99 mm221.626.99235.6ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.04999999999998 mm.
227.97x6.99 mm227.976.99241.95ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999998 mm.
234.32x6.99 mm234.326.99248.29999999999998ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
247x6.99 mm2476.99260.98ID cao hơn 6.33 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.33000000000002 mm.
253.37x6.99 mm253.376.99267.35ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000002 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 247x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 240.67x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 240.67 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 254.64999999999998 mm.

Quy trình đo lại Oring 240.67x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 6.99 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 254.64999999999998 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 240.67x6.99 mm

  • Nhầm OD thành ID: 254.64999999999998 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 240.67 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 240.67 mm mà CS khác 6.99 mm sẽ tạo OD khác 254.64999999999998 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 240.67 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 241 mm sẽ làm OD đổi thành 254.98 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 240.67 mm, CS 6.99 mm, OD 254.64999999999998 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 247x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 6.99 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 240.67x6.99 mm

Cách đọc Oring NBR 240.67x6.99 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 240.67 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 254.64999999999998 mm.

OD của Oring 240.67x6.99 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 240.67 + 2 × 6.99 = 254.64999999999998 mm.

Có thể dùng 254.64999999999998 mm làm ID của Oring 240.67x6.99 mm không?

Không. 254.64999999999998 mm là OD, còn ID đúng là 240.67 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 240.67x6.99 mm thế nào?

Tính 254.64999999999998 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 240.67 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 240.67x6.99 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 240.67x6.99 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 240.67 mm, CS 6.99 mm và OD 254.64999999999998 mm, hãy mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347