Oring gioăng cao su tròn NBR size 240.97x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A264K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 240.97*2.62mm (AS177)

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 240.97x2.62 mm trước khi chọn và lắp

Điểm riêng của Oring 240.97x2.62 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 240.97 mm, CS 2.62 mm và OD 246.21 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 2.62 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 5.24 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 240.97x2.62 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 240.97 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 241 mm sẽ làm OD đổi thành 246.24 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong240.97 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài246.21 mm240.97 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID240.97 mm246.21 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 240.97 mm và CS 2.62 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 240.97 và 2.62 mm.

Quy trình đo lại Oring 240.97x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 240.97 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 246.21 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
215.57x2.62 mm215.572.62220.81ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm.
221.92x2.62 mm221.922.62227.16ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm.
228.27x2.62 mm228.272.62233.51000000000002ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999998 mm.
234.62x2.62 mm234.622.62239.86ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
247.32x2.62 mm247.322.62252.56ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 234.62x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 240.97x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 240.97 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 246.21 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 240.97 mm, CS 2.62 mm, OD 246.21 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 234.62x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 240.97x2.62 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 240.97x2.62 mm

Có thể làm tròn 240.97x2.62 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 241 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 246.24 mm thay vì 246.21 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 240.97/2.62/246.21 mm.

Số 240.97 trong Oring 240.97x2.62 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2.62 trong Oring 240.97x2.62 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 240.97x2.62 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.24 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 246.21 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 240.97 mm, CS 2.62 mm và OD 246.21 mm, hãy mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347