-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 240.97x2.62 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 240.97 mm, CS 2.62 mm và OD 246.21 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 2.62 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 5.24 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 240.97 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 246.21 mm | 240.97 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 240.97 mm | 246.21 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 240.97 và 2.62 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 215.57x2.62 mm | 215.57 | 2.62 | 220.81 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm. |
| 221.92x2.62 mm | 221.92 | 2.62 | 227.16 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm. |
| 228.27x2.62 mm | 228.27 | 2.62 | 233.51000000000002 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999998 mm. |
| 234.62x2.62 mm | 234.62 | 2.62 | 239.86 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 247.32x2.62 mm | 247.32 | 2.62 | 252.56 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 234.62x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 240.97x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 240.97 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 246.21 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 240.97 mm, CS 2.62 mm, OD 246.21 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 234.62x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không nên. Làm tròn ID thành 241 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 246.24 mm thay vì 246.21 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 240.97/2.62/246.21 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.24 mm.
OD sẽ khác 246.21 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Nếu số đo không khớp đủ ID 240.97 mm, CS 2.62 mm và OD 246.21 mm, hãy mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.