-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 240x3.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 240 mm là đường kính trong và 3.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 247 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 240 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 247 mm | 240 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 240 mm | 247 − 2 × 3.5 |
Ở kích thước 240x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 238x3.5 mm | 238 | 3.5 | 245 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 239x3.5 mm | 239 | 3.5 | 246 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 241x3.5 mm | 241 | 3.5 | 248 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 242x3.5 mm | 242 | 3.5 | 249 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 243x3.5 mm | 243 | 3.5 | 250 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 240/3.5/247 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 240 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 240 + 2 × 3.5 = 247 mm.
Khi OD gần 247 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 240 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 240x3.5 mm; cột ID phải là 240 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 247 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 247 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 240 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring NBR 240x3.5 mm được nhận diện bằng ID 240 mm, CS 3.5 mm và OD 247 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 240 mm, xem danh mục vòng đệm Oring cao su để tra cứu thêm trước khi chọn.