-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 240x4 mm, trong đó ID = 240 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 248 mm. Bộ ba 240 – 4 – 248 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Ở kích thước 240x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 240 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 248 mm | 240 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 240 mm | 248 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 238x4 mm | 238 | 4 | 246 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 239x4 mm | 239 | 4 | 247 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 241x4 mm | 241 | 4 | 249 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 242x4 mm | 242 | 4 | 250 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 243x4 mm | 243 | 4 | 251 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 240x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 240 mm × CS 4 mm; OD tính được là 248 mm.
Không. 248 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 240 mm.
Tính 248 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 240 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 240x4 mm; cột ID phải là 240 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 248 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 248 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 240 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring NBR 240x4 mm được nhận diện bằng ID 240 mm, CS 4 mm và OD 248 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 4 mm hoặc ID gần 240 mm, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tra cứu thêm trước khi chọn.