-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 240x5 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 2.5 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 10 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 250 mm để xác minh lại ID 240 mm và CS 5 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
Độ chênh giữa OD và ID là 10 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 250 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 10 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 240 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 250 mm | 240 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 240 mm | 250 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 237x5 mm | 237 | 5 | 247 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 238x5 mm | 238 | 5 | 248 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 239x5 mm | 239 | 5 | 249 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 241x5 mm | 241 | 5 | 251 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 242x5 mm | 242 | 5 | 252 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 239x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 240 mm, CS 5 mm, OD 250 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 239x5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2.5 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 240x5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.