-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 240x6 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 240 mm, CS bằng 6 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 252 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 240 và 6 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 236x6 mm | 236 | 6 | 248 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 237x6 mm | 237 | 6 | 249 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 238x6 mm | 238 | 6 | 250 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 242x6 mm | 242 | 6 | 254 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
| 244x6 mm | 244 | 6 | 256 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 238x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 240 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 252 mm | 240 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 240 mm | 252 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
Bộ số 240/6/252 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 238x6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 12 mm.
OD sẽ khác 252 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 6 mm và tính ngược ID 240 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không cần làm tròn vì ID 240 mm và CS 6 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 240x6 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.