-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 241x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 241 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 249 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 241 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 249 mm | 241 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 241 mm | 249 − 2 × 4 |
ID 241 mm và CS 4 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 249 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 239x4 mm | 239 | 4 | 247 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 240x4 mm | 240 | 4 | 248 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 242x4 mm | 242 | 4 | 250 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 243x4 mm | 243 | 4 | 251 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 244x4 mm | 244 | 4 | 252 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 241/4/249 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 241 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 241 + 2 × 4 = 249 mm.
Khi OD gần 249 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 241 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 241 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 249 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 241 + 2 × 4 = 249 mm và 249 − 2 × 4 = 241 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 241x4 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 241 mm, CS 4 mm với các size khác và tránh nhầm OD 249 mm thành ID, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.