Oring gioăng cao su tròn NBR size 241x4 mm

Mã sản phẩm: 11BV77K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 241.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 241x4 mm

Tên gọi 241x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 241 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 249 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID241 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD249 mm241 + 2 × 4
ID tính ngược241 mm249 − 2 × 4

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 241 mm và CS 4 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 249 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Quy trình xác minh ba số 241 – 4 – 249 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 241 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 4 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 249 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 249 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4 mm.
  • Chỉ đo ID: 241 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 241 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 249 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
239x4 mm2394247ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
240x4 mm2404248ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
242x4 mm2424250ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
243x4 mm2434251ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
244x4 mm2444252ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 241/4/249 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 241 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 241x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 241x4 mm là gì?

Số 241 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 241x4 mm có phải là ID không?

OD bằng 241 + 2 × 4 = 249 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 241x4 mm thế nào?

Khi OD gần 249 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 241 mm.

Đo CS của Oring 241x4 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 241x4 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 241x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 241x4 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 241 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 249 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 241 + 2 × 4 = 249 mm và 249 − 2 × 4 = 241 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 241x4 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 241 mm, CS 4 mm với các size khác và tránh nhầm OD 249 mm thành ID, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347