Oring gioăng cao su tròn NBR size 242x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BP07K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 242.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 242x3.5 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Cách đọc đúng của size hiện tại là 242 mm × 3.5 mm, không phải 249 mm × 3.5 mm. OD 249 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong242 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài249 mm242 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID242 mm249 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 242x3.5 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 242x3.5 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 249 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.5 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 242 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 242 mm sẽ làm OD đổi thành 249 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 242 mm và CS 3.5 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 7 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 249 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 7 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 242x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 3.5 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 249 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
239x3.5 mm2393.5246ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
240x3.5 mm2403.5247ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
241x3.5 mm2413.5248ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
243x3.5 mm2433.5250ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
244x3.5 mm2443.5251ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 241x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 242/3.5/249 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 242x3.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 249 mm và CS gần 3.5 mm. Phép tính ngược cho ID 242 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 249 mm nhưng CS đo khác 3.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 242x3.5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 242x3.5 mm

Phép tính ngược của Oring 242x3.5 mm là gì?

249 − 2 × 3.5 = 242 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.5 mm.

Đo ID của Oring 242x3.5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 242 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 249 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 242x3.5 mm?

Ghi NBR, ID 242 mm, CS 3.5 mm và OD kiểm tra 249 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 242x3.5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347