-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 242x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 242 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 250 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 242 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 250 mm | 242 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 242 mm | 250 − 2 × 4 |
Ở kích thước 242x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 240x4 mm | 240 | 4 | 248 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 241x4 mm | 241 | 4 | 249 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 243x4 mm | 243 | 4 | 251 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 244x4 mm | 244 | 4 | 252 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 245x4 mm | 245 | 4 | 253 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 242 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 250 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 242 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 242 + 2 × 4 = 250 mm.
Khi OD gần 250 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 242 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 242 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 250 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 242 + 2 × 4 = 250 mm và 250 − 2 × 4 = 242 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 242x4 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 242 mm hoặc thay đổi CS 4 mm, hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và đối chiếu từng kích thước riêng.