-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 243x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 243 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 249 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
ID 243 mm và CS 3 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 249 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 243 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 249 mm | 243 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 243 mm | 249 − 2 × 3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 241x3 mm | 241 | 3 | 247 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 242x3 mm | 242 | 3 | 248 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 244x3 mm | 244 | 3 | 250 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 245x3 mm | 245 | 3 | 251 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 246x3 mm | 246 | 3 | 252 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 243 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 249 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 243 mm × CS 3 mm; OD tính được là 249 mm.
Không. 249 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 243 mm.
Tính 249 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 243 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 243/3/249 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 243 mm nhận diện lòng vòng, CS 3 mm nhận diện thân dây và OD 249 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Với sản phẩm này, ID là 243 mm, CS là 3 mm và OD là 249 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.