-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 243x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 243 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 251 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 243x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 243 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 251 mm | 243 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 243 mm | 251 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 241x4 mm | 241 | 4 | 249 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 242x4 mm | 242 | 4 | 250 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 244x4 mm | 244 | 4 | 252 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 245x4 mm | 245 | 4 | 253 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 246x4 mm | 246 | 4 | 254 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 243/4/251 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 243 mm × CS 4 mm; OD tính được là 251 mm.
Không. 251 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 243 mm.
Tính 251 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 243 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 243x4 mm; cột ID phải là 243 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 251 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 251 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 243 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring NBR 243x4 mm được nhận diện bằng ID 243 mm, CS 4 mm và OD 251 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 4 mm hoặc ID gần 243 mm, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM để tra cứu thêm trước khi chọn.