-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 244.5x8.4 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 3.44%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 244.5 mm, CS là 8.4 mm và OD là 261.3 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 244.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 8.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 261.3 mm | 244.5 + 2 × 8.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 244.5 mm | 261.3 − 2 × 8.4 |
| Chênh OD − ID | 16.8 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 29.11. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 244.5 mm đi cùng CS 8.4 mm và tạo OD 261.3 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 234.1x8.4 mm | 234.1 | 8.4 | 250.9 | ID thấp hơn 10.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10.4 mm. |
| 239.1x8.4 mm | 239.1 | 8.4 | 255.9 | ID thấp hơn 5.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.4 mm. |
| 239.5x8.4 mm | 239.5 | 8.4 | 256.3 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 249.1x8.4 mm | 249.1 | 8.4 | 265.9 | ID cao hơn 4.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.6 mm. |
| 249.5x8.4 mm | 249.5 | 8.4 | 266.3 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 249.1x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 4.6 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 4.2 mm.
Vì có một CS 8.4 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 244.5x8.4 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.