Oring gioăng cao su tròn NBR size 244x5 mm

Mã sản phẩm: 11BX94K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 244.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 244x5 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Oring NBR 244x5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 244 mm mô tả phần lòng vòng, CS 5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 254 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 10 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 244x5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 254 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 244 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 244 mm mà CS khác 5 mm sẽ tạo OD khác 254 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 244x5 mm để không nhầm với OD 254 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong244 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài254 mm244 + 2 × 5
Kiểm tra ngược ID244 mm254 − 2 × 5
Chênh OD − ID10 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 244 mm và CS 5 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 10 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 254 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 10 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 244x5 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 5 mm hay không.
  3. Đo ID 244 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 254 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
241x5 mm2415251ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
242x5 mm2425252ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
243x5 mm2435253ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
245x5 mm2455255ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
246x5 mm2465256ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 243x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 244 mm và OD 254 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 243x5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 244x5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 244x5 mm

Phép tính thuận của Oring 244x5 mm là gì?

244 + 2 × 5 = 254 mm.

Phép tính ngược của Oring 244x5 mm là gì?

254 − 2 × 5 = 244 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5 mm.

Đo ID của Oring 244x5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 244 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 254 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 244x5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347