Oring gioăng cao su tròn NBR size 244x6 mm

Mã sản phẩm: 11B90HK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 244.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 244x6 mm trước khi chọn và lắp

Tên sản phẩm chứa hai số 244 và 6, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 244 + 2 × 6 cho OD 256 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 256 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Quy trình đo lại Oring 244x6 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 6 mm hay không.
  3. Đo ID 244 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 256 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Ý nghĩa riêng của ID 244 mm và CS 6 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 40.67. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 244 mm đi cùng CS 6 mm và tạo OD 256 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong244 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài256 mm244 + 2 × 6
Kiểm tra ngược ID244 mm256 − 2 × 6
Chênh OD − ID12 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
238x6 mm2386250ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm.
240x6 mm2406252ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
242x6 mm2426254ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
247x6 mm2476259ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.
250x6 mm2506262ID cao hơn 6 mm; cùng CS; OD cao hơn 6 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 242x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 244x6 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 256 mm là ID: sai khác với ID thật là 12 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 244x6 mm để không nhầm với OD 256 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 244 mm, CS 6 mm, OD 256 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 242x6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 6 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 244x6 mm

Số 6 trong Oring 244x6 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 244x6 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 12 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 256 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 256 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 6 mm và tính ngược ID 244 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 244x6 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 244x6 mm thành số nguyên không?

Không cần làm tròn vì ID 244 mm và CS 6 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 244x6 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347