-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 244 và 6, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 244 + 2 × 6 cho OD 256 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 256 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 40.67. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 244 mm đi cùng CS 6 mm và tạo OD 256 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 244 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 256 mm | 244 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 244 mm | 256 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 238x6 mm | 238 | 6 | 250 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm. |
| 240x6 mm | 240 | 6 | 252 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 242x6 mm | 242 | 6 | 254 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 247x6 mm | 247 | 6 | 259 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
| 250x6 mm | 250 | 6 | 262 | ID cao hơn 6 mm; cùng CS; OD cao hơn 6 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 242x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 244 mm, CS 6 mm, OD 256 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 242x6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 12 mm.
OD sẽ khác 256 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 6 mm và tính ngược ID 244 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không cần làm tròn vì ID 244 mm và CS 6 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 244x6 mm.