-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 245x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 245 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 251 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 245 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 251 mm | 245 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 245 mm | 251 − 2 × 3 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 245 mm, CS 3 mm, OD 251 mm và độ chênh OD − ID là 6 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 81.67, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 242x3 mm | 242 | 3 | 248 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 243x3 mm | 243 | 3 | 249 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 244x3 mm | 244 | 3 | 250 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 246x3 mm | 246 | 3 | 252 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 248x3 mm | 248 | 3 | 254 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 245/3/251 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 245 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 245 + 2 × 3 = 251 mm.
Khi OD gần 251 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 245 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 245 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 251 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 245 + 2 × 3 = 251 mm và 251 − 2 × 3 = 245 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 245x3 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 245 mm hoặc thay đổi CS 3 mm, hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và đối chiếu từng kích thước riêng.