Oring gioăng cao su tròn NBR size 245x4 mm

Mã sản phẩm: 11BV64K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 245.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 245x4 mm

Tên gọi 245x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 245 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 253 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID245 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD253 mm245 + 2 × 4
ID tính ngược245 mm253 − 2 × 4

Quy trình xác minh ba số 245 – 4 – 253 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 245 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 4 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 253 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 245x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
242x4 mm2424250ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
243x4 mm2434251ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
244x4 mm2444252ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
246x4 mm2464254ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
248x4 mm2484256ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 253 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4 mm.
  • Chỉ đo ID: 245 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 245 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 253 mm.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 245 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 245x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Giải đáp chuyên sâu cho size 245x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 245x4 mm là gì?

Đó là ID 245 mm × CS 4 mm; OD tính được là 253 mm.

OD của Oring 245x4 mm có phải là ID không?

Không. 253 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 245 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 245x4 mm thế nào?

Tính 253 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 245 mm.

Đo CS của Oring 245x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 245x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 245x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 245x4 mm

Hãy coi bộ số 245/4/253 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 245 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 253 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 245 mm, CS là 4 mm và OD là 253 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh sách Oring theo ID và CS cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347