-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 49.00 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 245x5 mm: lòng vòng 245 mm, dây tròn 5 mm và đường kính ngoài 255 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 242x5 mm | 242 | 5 | 252 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 243x5 mm | 243 | 5 | 253 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 244x5 mm | 244 | 5 | 254 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 246x5 mm | 246 | 5 | 256 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 247x5 mm | 247 | 5 | 257 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 244x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 49.00 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 245 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 255 mm | 245 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 245 mm | 255 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 245 mm, CS 5 mm, OD 255 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 244x5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 245x5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 245 mm, CS 5 mm và OD kiểm tra 255 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 255 mm là kết quả tính toán.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 245x5 mm.