Oring gioăng cao su tròn NBR size 247.02x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A611K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 247.02*5.33mm (AS376)

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 247.02x5.33 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 247.02x5.33 mm, trong đó ID = 247.02 mm và CS = 5.33 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10.66 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 257.68 mm. Bộ ba 247.02 – 5.33 – 257.68 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID247.02 mmSố trước dấu x
CS5.33 mmSố sau dấu x
OD257.68 mm247.02 + 2 × 5.33
ID tính ngược247.02 mm257.68 − 2 × 5.33

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 247.02x5.33 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5.33 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10.66 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Quy trình xác minh ba số 247.02 – 5.33 – 257.68 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 247.02 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 5.33 mm.
  4. Đo OD và so với 257.68 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 257.68 − 2 × 5.33 = 247.02 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 257.68 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5.33 mm.
  • Chỉ đo ID: 247.02 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 247.02 mm và CS 5.33 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
227.97x5.33 mm227.975.33238.63ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS.
234.32x5.33 mm234.325.33244.98ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS.
240.67x5.33 mm240.675.33251.33ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS.
253.37x5.33 mm253.375.33264.03ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS.
266.07x5.33 mm266.075.33276.73ID cao hơn 19.05 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 247.02 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 257.68 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 247.02 mm và CS 5.33 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 247.02x5.33 mm

Cách đọc Oring NBR size 247.02x5.33 mm là gì?

Số 247.02 là đường kính trong; số 5.33 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 247.02x5.33 mm có phải là ID không?

OD bằng 247.02 + 2 × 5.33 = 257.68 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 247.02x5.33 mm thế nào?

Khi OD gần 257.68 mm và CS gần 5.33 mm, ID tính ngược phải gần 247.02 mm.

Đo CS của Oring 247.02x5.33 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 247.02x5.33 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 247.02x5.33 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 247.02x5.33 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 247.02 mm, CS 5.33 mm và OD danh nghĩa 257.68 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 247.02 + 2 × 5.33 = 257.68 mm và 257.68 − 2 × 5.33 = 247.02 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10.66 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 6.35 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 247.02x5.33 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 247.02 mm, CS 5.33 mm với các size khác và tránh nhầm OD 257.68 mm thành ID, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347