-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 247.02x5.33 mm, trong đó ID = 247.02 mm và CS = 5.33 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10.66 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 257.68 mm. Bộ ba 247.02 – 5.33 – 257.68 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 247.02 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5.33 mm | Số sau dấu x |
| OD | 257.68 mm | 247.02 + 2 × 5.33 |
| ID tính ngược | 247.02 mm | 257.68 − 2 × 5.33 |
Ở kích thước 247.02x5.33 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5.33 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10.66 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 227.97x5.33 mm | 227.97 | 5.33 | 238.63 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS. |
| 234.32x5.33 mm | 234.32 | 5.33 | 244.98 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS. |
| 240.67x5.33 mm | 240.67 | 5.33 | 251.33 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 253.37x5.33 mm | 253.37 | 5.33 | 264.03 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 266.07x5.33 mm | 266.07 | 5.33 | 276.73 | ID cao hơn 19.05 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 247.02 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 257.68 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 247.02 là đường kính trong; số 5.33 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 247.02 + 2 × 5.33 = 257.68 mm.
Khi OD gần 257.68 mm và CS gần 5.33 mm, ID tính ngược phải gần 247.02 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 247.02 mm, CS 5.33 mm và OD danh nghĩa 257.68 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 247.02 + 2 × 5.33 = 257.68 mm và 257.68 − 2 × 5.33 = 247.02 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10.66 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 6.35 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 247.02x5.33 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 247.02 mm, CS 5.33 mm với các size khác và tránh nhầm OD 257.68 mm thành ID, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.