-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 247.32 mm không phải OD và 2.62 mm không phải bán kính của vòng. 247.32 mm là ID, 2.62 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 252.56 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 247.32 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 252.56 mm | 247.32 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 247.32 mm | 252.56 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 247.32 và 2.62 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 215.57x2.62 mm | 215.57 | 2.62 | 220.81 | ID thấp hơn 31.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 31.75 mm. |
| 221.92x2.62 mm | 221.92 | 2.62 | 227.16 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm. |
| 228.27x2.62 mm | 228.27 | 2.62 | 233.51000000000002 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.04999999999998 mm. |
| 234.62x2.62 mm | 234.62 | 2.62 | 239.86 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 240.97x2.62 mm | 240.97 | 2.62 | 246.21 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 240.97x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 247.32 mm và OD 252.56 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Giả sử thước cặp đo OD gần 252.56 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 247.32 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 252.56 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.31 mm.
Vì có một CS 2.62 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 247.32x2.62 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.