-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 247x5 mm, trong đó ID = 247 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 257 mm. Bộ ba 247 – 5 – 257 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 247 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 257 mm | 247 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 247 mm | 257 − 2 × 5 |
Ở kích thước 247x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 245x5 mm | 245 | 5 | 255 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 246x5 mm | 246 | 5 | 256 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 248x5 mm | 248 | 5 | 258 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 249x5 mm | 249 | 5 | 259 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 250x5 mm | 250 | 5 | 260 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 247 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 257 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 247 mm × CS 5 mm; OD tính được là 257 mm.
Không. 257 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 247 mm.
Tính 257 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 247 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 247 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 257 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 247 + 2 × 5 = 257 mm và 257 − 2 × 5 = 247 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 247x5 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 247 mm hoặc thay đổi CS 5 mm, hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và đối chiếu từng kích thước riêng.