-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 247x6.99 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 247 mm là kích thước lòng vòng, còn 6.99 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 260.98 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 247 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6.99 mm | Số sau dấu x |
| OD | 260.98 mm | 247 + 2 × 6.99 |
| ID tính ngược | 247 mm | 260.98 − 2 × 6.99 |
Ở kích thước 247x6.99 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6.99 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 13.98 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 227.97x6.99 mm | 227.97 | 6.99 | 241.95 | ID thấp hơn 19.03 mm; cùng CS. |
| 234.32x6.99 mm | 234.32 | 6.99 | 248.3 | ID thấp hơn 12.68 mm; cùng CS. |
| 240.67x6.99 mm | 240.67 | 6.99 | 254.65 | ID thấp hơn 6.33 mm; cùng CS. |
| 253.37x6.99 mm | 253.37 | 6.99 | 267.35 | ID cao hơn 6.37 mm; cùng CS. |
| 259.7x6.99 mm | 259.7 | 6.99 | 273.68 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 247x6.99 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 247 mm × CS 6.99 mm; OD tính được là 260.98 mm.
Không. 260.98 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 247 mm.
Tính 260.98 − 2 × 6.99; kết quả phải trở lại 247 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 247 mm, CS 6.99 mm và OD danh nghĩa 260.98 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 247 + 2 × 6.99 = 260.98 mm và 260.98 − 2 × 6.99 = 247 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 13.98 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 6.33 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 247x6.99 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 247 mm hoặc thay đổi CS 6.99 mm, hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và đối chiếu từng kích thước riêng.