-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 247x6 mm, trong đó ID = 247 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 259 mm. Bộ ba 247 – 6 – 259 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 247 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 259 mm | 247 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 247 mm | 259 − 2 × 6 |
Ở kích thước 247x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 238x6 mm | 238 | 6 | 250 | ID thấp hơn 9 mm; cùng CS. |
| 240x6 mm | 240 | 6 | 252 | ID thấp hơn 7 mm; cùng CS. |
| 242x6 mm | 242 | 6 | 254 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 244x6 mm | 244 | 6 | 256 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 250x6 mm | 250 | 6 | 262 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 247 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 259 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 247 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 247 + 2 × 6 = 259 mm.
Khi OD gần 259 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 247 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 247x6 mm; cột ID phải là 247 mm; cột CS phải là 6 mm; phép tính OD phải cho đúng 259 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 12 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6 mm. Nếu số đo ngoài gần 259 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 247 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 3 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Sau khi kiểm tra bộ số 247 × 6 mm và OD 259 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.