Oring gioăng cao su tròn NBR size 247x6 mm

Mã sản phẩm: 11B92HK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 247.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 247x6 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 247x6 mm, trong đó ID = 247 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 259 mm. Bộ ba 247 – 6 – 259 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID247 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD259 mm247 + 2 × 6
ID tính ngược247 mm259 − 2 × 6

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 247x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Quy trình xác minh ba số 247 – 6 – 259 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 247 + 2 × 6 = 259 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 259 mm là OD; ID đúng là 247 mm, chênh 12 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 247 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 247 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 259 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
238x6 mm2386250ID thấp hơn 9 mm; cùng CS.
240x6 mm2406252ID thấp hơn 7 mm; cùng CS.
242x6 mm2426254ID thấp hơn 5 mm; cùng CS.
244x6 mm2446256ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
250x6 mm2506262ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 247 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 259 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 247 mm và CS 6 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 247x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 247x6 mm là gì?

Số 247 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 247x6 mm có phải là ID không?

OD bằng 247 + 2 × 6 = 259 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 247x6 mm thế nào?

Khi OD gần 259 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 247 mm.

Đo CS của Oring 247x6 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 247x6 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 247x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 247x6 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 247x6 mm; cột ID phải là 247 mm; cột CS phải là 6 mm; phép tính OD phải cho đúng 259 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 12 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6 mm. Nếu số đo ngoài gần 259 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 247 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 3 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 247 × 6 mm và OD 259 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347