Oring gioăng cao su tròn NBR size 248x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BP14K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 248.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 248x3.5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Tên gọi 248x3.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 248 mm là đường kính trong và 3.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 255 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Cách đo lại Oring 248x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 248 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 3.5 mm.
  4. Đo OD và so với 255 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 255 − 2 × 3.5 = 248 mm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID248 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD255 mm248 + 2 × 3.5
ID tính ngược248 mm255 − 2 × 3.5

Ý nghĩa riêng của ID 248 mm và CS 3.5 mm

ID 248 mm và CS 3.5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 255 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 248x3.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 255 mm là OD; ID đúng là 248 mm, chênh 7 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 248 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: CS 3.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
246x3.5 mm2463.5253ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
247x3.5 mm2473.5254ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
250x3.5 mm2503.5257ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
251x3.5 mm2513.5258ID cao hơn 3 mm; cùng CS.
252x3.5 mm2523.5259ID cao hơn 4 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 248 mm và CS 3.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 248x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 248x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 248x3.5 mm là gì?

Đó là ID 248 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 255 mm.

OD của Oring 248x3.5 mm có phải là ID không?

Không. 255 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 248 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 248x3.5 mm thế nào?

Tính 255 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 248 mm.

Đo CS của Oring 248x3.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 248x3.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 248x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 248x3.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 248 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 255 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 248 + 2 × 3.5 = 255 mm và 255 − 2 × 3.5 = 248 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 248x3.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 248 mm, CS 3.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 255 mm thành ID, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347