Oring gioăng cao su tròn NBR size 248x3 mm

Mã sản phẩm: 11BI28K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 248.00*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 248x3 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Với Oring NBR 248x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 248 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 254 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID248 mmSố trước dấu x
CS3 mmSố sau dấu x
OD254 mm248 + 2 × 3
ID tính ngược248 mm254 − 2 × 3

Ý nghĩa riêng của ID 248 mm và CS 3 mm

ID 248 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.21%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
245x3 mm2453251ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
246x3 mm2463252ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
249x3 mm2493255ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
249.5x3 mm249.53255.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.
250x3 mm2503256ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 248x3 mm

  • Nhầm OD thành ID: 254 mm là OD; ID đúng là 248 mm, chênh 6 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 248 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 248 mm và CS 3 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 254 mm.

Cách đo lại Oring 248x3 mm bằng thước cặp

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 248 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 3 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 254 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 248 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 254 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 248 mm và CS 3 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 248x3 mm

Cách đọc Oring NBR size 248x3 mm là gì?

Số 248 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 248x3 mm có phải là ID không?

OD bằng 248 + 2 × 3 = 254 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 248x3 mm thế nào?

Khi OD gần 254 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 248 mm.

Đo CS của Oring 248x3 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 248x3 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 248x3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 248x3 mm

Hãy coi bộ số 248/3/254 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 248 mm nhận diện lòng vòng, CS 3 mm nhận diện thân dây và OD 254 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 248x3 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347