Oring gioăng cao su tròn NBR size 248x4 mm

Mã sản phẩm: 11BV85K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 248.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 248x4 mm

Không nên đọc 248x4 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 248 mm là kích thước lòng vòng, còn 4 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 256 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 248x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Quy trình xác minh ba số 248 – 4 – 256 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 248 + 2 × 4 = 256 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID248 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD256 mm248 + 2 × 4
ID tính ngược248 mm256 − 2 × 4

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 256 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4 mm.
  • Chỉ đo ID: 248 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 248 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 256 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
245x4 mm2454253ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
246x4 mm2464254ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
249x4 mm2494257ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
250x4 mm2504258ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
251x4 mm2514259ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 248/4/256 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 248 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 248x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 248x4 mm là gì?

Đó là ID 248 mm × CS 4 mm; OD tính được là 256 mm.

OD của Oring 248x4 mm có phải là ID không?

Không. 256 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 248 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 248x4 mm thế nào?

Tính 256 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 248 mm.

Đo CS của Oring 248x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 248x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 248x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 248x4 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 248 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 256 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 248 + 2 × 4 = 256 mm và 256 − 2 × 4 = 248 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 248x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 248 mm hoặc CS 4 mm, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347