-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 248x4 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 248 mm là kích thước lòng vòng, còn 4 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 256 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
Ở kích thước 248x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 248 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 256 mm | 248 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 248 mm | 256 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 245x4 mm | 245 | 4 | 253 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 246x4 mm | 246 | 4 | 254 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 249x4 mm | 249 | 4 | 257 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 250x4 mm | 250 | 4 | 258 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 251x4 mm | 251 | 4 | 259 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 248/4/256 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 248 mm × CS 4 mm; OD tính được là 256 mm.
Không. 256 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 248 mm.
Tính 256 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 248 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 248 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 256 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 248 + 2 × 4 = 256 mm và 256 − 2 × 4 = 248 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 248x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 248 mm hoặc CS 4 mm, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn trước khi xác nhận lựa chọn.