-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 248 mm, CS 5 mm và OD 258 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 248” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 248 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 258 mm | 248 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 248 mm | 258 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 248 mm trong khi giữ CS 5 mm sẽ tạo OD 258 mm, khác OD đúng 258 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 245x5 mm | 245 | 5 | 255 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 246x5 mm | 246 | 5 | 256 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 247x5 mm | 247 | 5 | 257 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 249x5 mm | 249 | 5 | 259 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 250x5 mm | 250 | 5 | 260 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 247x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 248x5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 248 mm, CS 5 mm, OD 258 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 247x5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 10 mm.
OD sẽ khác 258 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 5 mm và tính ngược ID 248 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không cần làm tròn vì ID 248 mm và CS 5 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 248/5/258 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 248x5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.