-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 249.5 mm × 8.4 mm, không phải 266.3 mm × 8.4 mm. OD 266.3 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 249.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 8.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 266.3 mm | 249.5 + 2 × 8.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 249.5 mm | 266.3 − 2 × 8.4 |
| Chênh OD − ID | 16.8 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 29.70. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 249.5 mm đi cùng CS 8.4 mm và tạo OD 266.3 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
249.1x8.4 mm có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 239.5x8.4 mm | 239.5 | 8.4 | 256.3 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 244.5x8.4 mm | 244.5 | 8.4 | 261.3 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 249.1x8.4 mm | 249.1 | 8.4 | 265.9 | ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm. |
| 254.5x8.4 mm | 254.5 | 8.4 | 271.3 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
| 259.5x8.4 mm | 259.5 | 8.4 | 276.3 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 249.1x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 249.5x8.4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 249.5 mm, CS 8.4 mm, OD 266.3 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 249.5 mm đứng trước, CS 8.4 mm đứng sau; OD tính được là 266.3 mm.
OD danh nghĩa bằng 249.5 + 2 × 8.4 = 266.3 mm.
Không. 266.3 mm là OD, còn ID đúng là 249.5 mm.
Tính 266.3 − 2 × 8.4; kết quả phải trở về 249.5 mm.
Size hiện tại có ID 249.5 mm và CS 8.4 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.