-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 249x3 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 249 mm, CS bằng 3 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 255 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 249 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 255 mm | 249 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 249 mm | 255 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 1.5 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 249 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 255 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 245x3 mm | 245 | 3 | 251 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 246x3 mm | 246 | 3 | 252 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 248x3 mm | 248 | 3 | 254 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 249.5x3 mm | 249.5 | 3 | 255.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 250x3 mm | 250 | 3 | 256 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 249.5x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 249 mm, CS 3 mm, OD 255 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 249.5x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Bộ số 249/3/255 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 255 mm là kết quả tính toán.
249 + 2 × 3 = 255 mm.
255 − 2 × 3 = 249 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Size hiện tại có ID 249 mm và CS 3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.