-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 249x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 249 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 257 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
ID 249 mm và CS 4 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 257 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 249 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 257 mm | 249 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 249 mm | 257 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 246x4 mm | 246 | 4 | 254 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 248x4 mm | 248 | 4 | 256 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 250x4 mm | 250 | 4 | 258 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 251x4 mm | 251 | 4 | 259 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 252x4 mm | 252 | 4 | 260 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 249/4/257 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 249 mm × CS 4 mm; OD tính được là 257 mm.
Không. 257 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 249 mm.
Tính 257 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 249 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 249 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 257 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 249 + 2 × 4 = 257 mm và 257 − 2 × 4 = 249 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 257 mm của size hiện tại được tính từ ID 249 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.