-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 249 và 5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 249 + 2 × 5 cho OD 259 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 259 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 249 và 5 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 249 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 259 mm | 249 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 249 mm | 259 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 246x5 mm | 246 | 5 | 256 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 247x5 mm | 247 | 5 | 257 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 248x5 mm | 248 | 5 | 258 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 250x5 mm | 250 | 5 | 260 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 251x5 mm | 251 | 5 | 261 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 248x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 249x5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 249 mm, CS 5 mm hoặc OD 259 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 249 mm, CS 5 mm, OD 259 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 248x5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 259 mm là kết quả tính toán.
249 + 2 × 5 = 259 mm.
259 − 2 × 5 = 249 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 249x5 mm.