-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 24 mm, CS 3.5 mm và OD 31 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 24” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 3.5 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 24 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 31 mm | 24 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 24 mm | 31 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 6.86. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 24 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo OD 31 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 22x3.5 mm | 22 | 3.5 | 29 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 22.1x3.5 mm | 22.1 | 3.5 | 29.1 | ID thấp hơn 1.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.9 mm. |
| 23x3.5 mm | 23 | 3.5 | 30 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 24.7x3.5 mm | 24.7 | 3.5 | 31.7 | ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm. |
| 25x3.5 mm | 25 | 3.5 | 32 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 24.7x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 24.7x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 24x3.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Không. 31 mm là OD, còn ID đúng là 24 mm.
Tính 31 − 2 × 3.5; kết quả phải trở về 24 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 24 mm, CS 3.5 mm, OD 31 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Nếu số đo không khớp đủ ID 24 mm, CS 3.5 mm và OD 31 mm, hãy mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.