-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 24x4 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 24 mm là kích thước lòng vòng, còn 4 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 32 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 24 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 32 mm | 24 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 24 mm | 32 − 2 × 4 |
Ở kích thước 24x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 22x4 mm | 22 | 4 | 30 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 23x4 mm | 23 | 4 | 31 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 25x4 mm | 25 | 4 | 33 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 26x4 mm | 26 | 4 | 34 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 27x4 mm | 27 | 4 | 35 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 24 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 32 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 24 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 24 + 2 × 4 = 32 mm.
Khi OD gần 32 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 24 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 24/4/32 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 24 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 32 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 24x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 24 mm hoặc CS 4 mm, truy cập danh sách Oring theo ID và CS trước khi xác nhận lựa chọn.